Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,012,055
996,347
941,168
868,687
853,062
717,289
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
6%
8%
2%
19%
41%
Chi phí doanh thu
595,360
598,285
586,323
548,562
538,705
419,517
Lợi nhuận gộp
416,695
398,062
354,845
320,125
314,357
297,772
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
234,488
188,260
157,126
145,679
151,721
136,743
Nghiên cứu và Phát triển
61,692
57,151
52,256
56,744
55,465
57,236
Chi phí hoạt động
300,708
251,113
230,974
215,927
218,833
206,406
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
47,035
-14,224
987
7,538
10,031
7,582
Lợi nhuận trước thuế
147,082
155,455
101,596
89,185
59,550
165,578
Chi phí thuế thu nhập
32,418
35,445
22,529
15,549
26,815
29,278
Lợi nhuận ròng
125,433
129,470
79,741
72,509
61,959
150,308
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
46%
62%
10%
17%
-59%
1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
19,168
19,318
20,359
21,114
21,787
21,982
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-5%
-4%
-3%
-1%
3%
EPS (Làm loãng)
6.54
6.7
3.92
3.43
2.84
6.84
Tăng trưởng EPS
47%
71%
14%
21%
-57.99%
-2%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,642
77,537
149,664
165,400
89,435
188,601
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.17%
39.95%
37.7%
36.85%
36.85%
41.51%
Lợi nhuận hoạt động
11.46%
14.74%
13.16%
11.99%
11.19%
12.73%
Lợi nhuận gộp
12.39%
12.99%
8.47%
8.34%
7.26%
20.95%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.26%
7.78%
15.9%
19.04%
10.48%
26.29%
EBITDA
120,515
152,651
145,463
117,702
107,171
103,793
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.9%
15.32%
15.45%
13.54%
12.56%
14.47%
D&A cho EBITDA
4,528
5,702
21,592
13,504
11,647
12,427
EBIT
115,987
146,949
123,871
104,198
95,524
91,366
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.46%
14.74%
13.16%
11.99%
11.19%
12.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.04%
22.8%
22.17%
17.43%
45.02%
17.68%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Alibaba Group Holding Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của 89988.HK là gì?
Doanh thu của Alibaba Group Holding Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Alibaba Group Holding Limited có lợi nhuận không?
Alibaba Group Holding Limited có nợ không?
Alibaba Group Holding Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
360Báo cáo
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
¥137.4
Giá mở cửa
¥137.4
Phạm vi ngày
¥133.1 - ¥137.4
Phạm vi 52 tuần
¥104.8 - ¥170.5
Khối lượng
81.6K
Khối lượng trung bình
94.9K
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
¥2530.4B
BABA-WR là gì?
Tập đoàn Alibaba Group Holding Ltd là một công ty có trụ sở tại Hồng Kông, hoạt động trong ngành bán lẻ tổng hợp. Công ty có 126.661 nhân viên toàn thời gian. Tập đoàn Alibaba Group Holding Ltd niêm yết lần đầu trên thị trường chứng khoán vào ngày 19/09/2014. Đây là một công ty holding đầu tư, chủ yếu chuyên cung cấp cơ sở hạ tầng công nghệ và các nền tảng tiếp thị. Công ty vận hành hoạt động kinh doanh thông qua chín phân khúc. Phân khúc Bán lẻ Thương mại Trung Quốc phụ trách hoạt động bán lẻ thương mại tại Trung Quốc. Phân khúc Bán buôn Thương mại Trung Quốc chủ yếu vận hành trang web 1688.com. Phân khúc Điện toán Đám mây và Trí tuệ Nhân tạo cung cấp các dịch vụ điện toán đám mây. Phân khúc Bán lẻ Thương mại Quốc tế cung cấp các dịch vụ quản lý khách hàng, bán hàng hóa và dịch vụ hậu cần. Phân khúc Bán buôn Thương mại Quốc tế chủ yếu vận hành trang web Alibaba.com. Phân khúc Dịch vụ Hậu cần Cainiao cung cấp các dịch vụ thực hiện đơn hàng (fulfilment). Doanh thu từ phân khúc Dịch vụ Địa phương bao gồm hoa hồng nền tảng và doanh thu từ dịch vụ hậu cần. Phân khúc Truyền thông Kỹ thuật số và Giải trí phụ trách vận hành Youku và Alibaba. Phân khúc Khác bao gồm chủ yếu các hoạt động của Sun Art, Freshippo và các lĩnh vực kinh doanh khác.