Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
29,147
28,675
27,598
25,803
22,572
14,456
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
7%
14%
56%
4%
Chi phí doanh thu
14,811
14,519
14,246
13,318
10,603
7,362
Lợi nhuận gộp
14,335
14,156
13,352
12,484
11,969
7,094
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9,809
9,586
9,348
7,707
6,671
4,756
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
10,132
10,116
9,814
7,731
6,906
5,008
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-26
-25
-20
-18
-17
-12
Lợi nhuận trước thuế
4,102
4,109
4,256
5,415
5,328
2,247
Chi phí thuế thu nhập
1,304
1,096
1,069
1,351
1,317
549
Lợi nhuận ròng
2,798
3,012
3,186
4,063
4,010
1,698
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-7%
-5%
-22%
1%
136%
13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,585.9
2,585.67
2,598.13
2,633.08
2,538.95
2,511.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
4%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
1.08
1.17
1.23
1.54
1.58
0.68
Tăng trưởng EPS
-8%
-5%
-20%
-3%
132%
13%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,519
3,764
2,672
1,795
4,722
2,116
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.18%
49.36%
48.38%
48.38%
53.02%
49.07%
Lợi nhuận hoạt động
14.41%
14.08%
12.81%
18.42%
22.42%
14.42%
Lợi nhuận gộp
9.59%
10.5%
11.54%
15.74%
17.76%
11.74%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.07%
13.12%
9.68%
6.95%
20.91%
14.63%
EBITDA
5,079
5,810
5,369
6,145
6,153
3,093
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.42%
20.26%
19.45%
23.81%
27.25%
21.39%
D&A cho EBITDA
877
1,771
1,832
1,392
1,091
1,008
EBIT
4,202
4,039
3,537
4,753
5,062
2,085
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.41%
14.08%
12.81%
18.42%
22.42%
14.42%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.78%
26.67%
25.11%
24.94%
24.71%
24.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Li Ning Company Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của 82331.HK là gì?
Doanh thu của Li Ning Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Li Ning Company Limited có lợi nhuận không?
Li Ning Company Limited có nợ không?
Li Ning Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
¥19.04
Giá mở cửa
¥19.23
Phạm vi ngày
¥19.09 - ¥19.23
Phạm vi 52 tuần
¥14.94 - ¥19.43
Khối lượng
1.5K
Khối lượng trung bình
8.8K
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
¥49.1B
LI NING-R là gì?
Li Ning Co., Ltd. engages in the provision of sporting goods. The company is headquartered in Beijing, Beijing and currently employs 5,099 full-time employees. The company went IPO on 2004-06-28. The firm is principally engaged in the operation of professional and leisure footwear, apparel, equipment and accessories under the LI-NING brand. The firm is also engaged in the manufacturing, development, marketing, distribution and sales of various sports products which are self-owned by or licensed to the Group, including Double Happiness (table tennis), AIGLE (outdoor sports) and Kason (badminton), which are operated through joint venture/associate with third parties of the Group. The firm principally conducts its businesses in domestic and overseas markets.